r Pornhub is back! New Changes Optional Verification - Reddit 名人名言佳句


名人名言



简体     繁體    


名人名言佳句



名人作者分类
人才
人生
人格
人类
儿童
女人
工作
工业
友情
友谊
天才
心理
气质
失败
民主
民族
生活
企业
名誉
成功
自由
自然
行为
利益
志向
男人
言行
言谈
言谈方式
体育
事业
奉献
宗教
法律
社交
社会
金钱
青年
青春
信仰
保健
品格
思想
政治
流言蜚语
科技
科学
美丑
修养
家庭
真理
健身
婚姻
情感
教育
理想
理财
富裕
智慧
善良
善恶
集体
勤奋
愚蠢
道德
愿望
管理
管理目标
个性
乡愁
军事
农业
创新
动物
劳动
历史
历史研究
团结
国家
处事
奖赏
妇女
娱乐
学习
实践
时间
爱情
经营
聪明
艺术
节约
语言
语言思想
语言艺术
读书
谦虚
贫穷
进步
风度
骄傲
  • Hai Bà Trưng và cuộc khởi nghĩa chống quân Hán
    Hai Bà Trưng được coi là anh hùng dân tộc, và được thờ cúng tại nhiều đền thờ, trong đó lớn nhất là Đền Hai Bà Trưng ở phường Đồng Nhân, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội và đền Hai Bà Trưng tại Mê Linh, ngoại thành Hà Nội - quê hương của Hai Bà
  • Lịch Sử Việt Nam - Tiemsach. org
    Mở mang văn hoá nước nhà, Đắp đê để giữ ruộng nhà cho dân Lý Thường Kiệt là hiền thần, Đuổi quân nhà Tống, phá quân Xiêm Thành Tuổi già phỉ chí công danh, Mà lòng yêu nước trung thành không phai Họ Lý truyền được chín đời,
  • NH ẬT T
    Nam mô bà già bà đế, tam bổ sư bí đa, tát lân nại ra lặc xà da, đa tha già đa da, bồ đà da Nam mô bà già bà đế, xá kê dã mẫu na duệ, đa t bồ đà da Nam mô bà già bà đế, lặc đát na kê đô ra xà da, đa t
  • Tập Thơ Đường Tống Tuyển Dịch
    Ấn bản 7 Rev *** Ấn bản 7 của Tập Thơ Đường Tống Tuyển Dịch (TTĐTTD) tập hợp trên 800 bài thơ cổ và bài viết được soạn dịch và hiệu chính trong 30 năm qua Ngoài chủ yếu các bài thơ Đường, tập thơ còn có vài bài từ và thơ đời Tống và các thời đại khác
  • HUYỀN TRANG
    Tập này mở đầu với diện mạo và tác phong của Ngài và tiếp tục giới thiệu Huyền Trang là nhà chiêm bái, nhà học giả, nhà hùng biện, nhà dịch thuật, nhà trước tác, nhà thần bí và được kết luận với những ngày cuối cùng của vị chiêm bái và học thuật vĩ đại này Đây là lần đầu tiên, Ngài Huyền
  • 12 Kỳ Án Trung Hoa - Thư Viện Ebook Miễn Phí
    Số lượng các vụ án ly kỳ trong lịch sử phong kiến Trung Hoa có thể lên đến hàng vạn, vì vậy chưa một cuốn sách nào có thể tổng kết một cách hoàn hảo Do vậy, để góp phần giữ lại những kỳ án và oan án điển hình của triều đại phong kiến Trung Hoa, chúng tôi chỉ trích dẫn 12 truyện, bao gồm nhiều thời
  • BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BƯU ĐIỆN VIỆN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GIAO . . .
    Khi nghiệm thu sản phẩm cống hộp sản xuất tại Công Ty TNHH XDCT Hùng Vương ngoài việc tuân thủ các tiêu chuẩn ngành 20TCN 60-84, quy phạm thi công và nghiệm thu kết cấu bêtông và BTCT toàn khối TCVN 4453-87, cần áp dụng các tiêu chuẩn cụ thể về vật liệu làm cống và sai số


名人名言分类
佚名
谚语
巴尔扎克
歌德
高尔基
佚名
莎士比亚
培根
爱因斯坦
鲁迅
罗曼·罗兰
苏霍姆林斯基
雨果
契诃夫
泰戈尔
爱默生
列夫·托尔斯泰
马克思
爱迪生
奥斯特洛夫斯基
富兰克林
毛泽东
马克·吐温
卢梭
西塞罗
萧伯纳
列宁
赫尔岑
伏尔泰
华罗庚
李大钊
别林斯基
狄德罗
席勒
陶行知
亚里士多德
茨威格
黑格尔
居里夫人
巴甫洛夫
克雷洛夫
罗素
纪伯伦
郭沫若
达尔文
徐特立
车尔尼雪夫斯基
马克吐温
塞涅卡
柏拉图
希特勒
斯宾塞
叔本华
蒙田
屠格涅夫
苏格拉底
马卡连柯
邓小平
李奥贝纳
巴金
贝弗里奇
洛克
加里宁
戴尔·卡耐基
贝多芬
康德
达·芬奇
巴斯德
乌申斯基
卢棱
卡耐基
拿破仑
恩格斯
孟德斯鸠
托尔斯泰
雪莱
(英国)谚语
毛泽东(中)
谢觉哉
普希金
周恩来
朱熹
司汤达
贺拉斯
尼采
(法国)谚语
罗兰
毛姆
(前苏联)苏霍姆林斯基 
罗斯金
德谟克利特
夸美纽斯
池田大作
拜伦
梁启超
三毛
培根(英国)
海涅
冈察洛夫
李四光
斯大林
拉罗什富科
莱辛
《对联集锦》
弗·培根
狄更斯
陀思妥耶夫斯基
赫胥黎
罗曼.罗兰
福楼拜
罗斯福
M·梅特林克
莫洛亚
吴玉章
(哈萨克族)谚语
卡莱尔
松下幸之助
阿法纳西耶夫(苏)
伽利略
列宁(苏)
莫泊桑
牛顿
司各特
凯洛夫
布莱克
孙中山
哈代
林肯
邓拓
冰心
雷锋
蒙田(法)《随笔集》
爱尔维修
 MRMY.NET收集
易卜生
门捷列夫
法拉第
萨克雷
朗费罗
帕斯卡
吴运铎
郭小川
大仲马
奥维德
孙中山(中)
歌德(德)《歌德的格言和感想集》
茅盾
塞万提斯
但丁
孙武(春秋)
张志新
罗丹
圣西门
海塞
蔡元培
王尔德
方志敏
布鲁诺
果戈理
拉布吕耶尔
华盛顿
斯特林堡
萨迪
邹韬奋
惠特曼
P·德鲁克(美)
乔叟
兰姆
(欧洲)谚语
报摘
布莱希特
爱献生
薛瑄
萨迪(波斯)《蔷薇园》
卡斯特(美)
丁尼生
《五卷书》
薄伽丘
司马光(宋)
书摘
保罗
莫罗阿
斯宾诺莎
(朝鲜)谚语
德谟克里特
伊壁鸠鲁
伊索
肖伯纳
(德国)谚语
陶铸
杜威
茅以升
法朗士
蒙森
俾斯麦
芥川龙之介
裴斯泰洛齐
弗洛伊德
(非洲)谚语
托·富勒





名人名言 ©2005-2009
中文姓名英譯,姓名翻譯| 中文英文字典| 中文字典-英文字典| 银行汇率比较|